ĐỊA ĐIỂM DI CHUYỂN TÀI LIỆU, VẬT TƯ, THIẾT BỊ, TÀI SẢN KHI CÓ LỆNH

CỦA BAN CHỈ HUY PH̉NG CHỐNG LỤT BĂO CỦA TRƯỜNG ĐHTL NĂM 2006

(Kèm theo kế hoạch số 620 ĐHTL-KH/TH ngày 22 tháng  6 năm 2006)

-------------------------

 

 

Khu vực

Nhà

TT

Cơ sở vật chất cần sơ tán

 và đơn vị quản lư ‎‎

Địa chỉ sơ tán

Đơn vị đang quản lư địa điểm sơ tán

Đơn vị chịu trách nhiệm di chuyển

1

2

3

4

5

6

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Làm

 

việc

 

 

 

 

 

A1

1

P112, 114, 116, 118

Pḥng CTCT&QLSV (P7)

P428 nhà A4

P1

P7

2

P101 Thư báo

P201 TH

TH

TH

3

P Truyền thống (P7), T35

P326/A4, P427/A2

P1

P7

4

P9 (P103)

VP Đoàn P302 – P304/A1

VP Đoàn TN

P9

5

P1 (P109 + P113) + VP Tổ điện xe

P223/A1

TH

P1

6

P TB&ĐT (P107 + P111)

P208

-

P TB&ĐT

7

P Bảo vệ (P115)

(Các động cơ tại cổng và PCCC)

P205/A1

-

P Bảo vệ

 

B1

8

P103 – P104 SĐH

P201/B1

K SĐH

K SĐH

9

P TN Máy XD + Tập lái

Tầng 2 – P202

-

MXD

10

Ban NN

P204/B1

-

Ban NN

C

11

TTTKế P101 – P104

P304 – P306/C1

K CNTT

TTTKế

D

12

Thư viện SV

Tầng 1 chuyển lên tầng 2,3

Thư viện

Thư viện

13

TT TVƯD&KTMT

Tầng 2 nhà D

P8

TTƯD&KTMT

14

Trạm Khí tượng

P206/B1

-

BM TTTV

Y tế

15

Trạm Y tế

VP Khoa V – P403/A1

Khoa V

Trạm Y tế

KTX

16

Các pḥng tầng 1

Chuyển lên tầng 2

Ban QL KTX

Ban QL KTX

 

17

Nhà 12C + 13

Chuyển về T20

P1

Các hộ gia đ́nh 12C + 13

 

18

Hội trường T45

Chuyển lên tầng 2 – HT T45

P7

P1 + P7

 

19

P114 Kho Thiết bị

P324/A4

P1

P TB&ĐT             và Tài vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Pḥng

TN và

Xưởng

A4

20

VP Khoa Tại chức

P328

P1

K Tại chức

21

P Khảo thí

P330

-

P3

22

P TN Cơ đất – Nền móng – Địa chất

P228/A4

-

BM Địa Cơ NM

23

P TN Cải tạo đất – P120

P224/A4

-

BM CTĐất

A2

24

P TN Hóa và Môi trường 123 -127

P331

-

BM Hóa

A3

25

P TN SBKC 129 – 131

P233-P235/A3

-

BM SBKC

26

P TN VLXD 133 – 137

P237-P239

-

BM VLXD

Xưởng cơ khí

27

P TN MXD

Tầng 2 – khu GDTC

Ban QL GDTC

Khoa M

28

P TN MXD – 201/B1

Pḥng học T2 – TNTL

VPTV

BM MXD

Thủy lực tổng hợp

29

Tầng 1 P TNTLTH, VPTV

Gác 2 – P TNTH

-

VPTV

Nhà, trạm P1

30

Nhà xe

P1 sẽ chỉ dẫn địa điểm hợp lư

P1

P1

31

Trạm bơm

Ban QL GDTC

32

Nhà khách

 

 

Tầng 2 – Nhà khách Cao học

 

 

BQL GDTC

 

 

Ban QL GDTC

33

Bể bơi

34

Sân Tennis

35

Sân vận động

36

Nhà xe, BQL GDTC

Nhà C4

37

Cty TV&CGCN

Tầng 2/C4

Cty TV&CGCN

Cty TV&CGCN

Nhà C5

38

Tầng 1 – CNTT C5

Tầng 2/C5

CNTT

CNTT

 

39

Trung tâm DVĐS

Tầng 2 – Nhà ăn SV

TT DVĐS

TT DVĐS

 

Ghi chú: Các đơn vị chịu trách nhiệm di chuyển cơ sở vật chất (cột 7) lập yêu cầu về nhân lực phục vụ công tác di chuyển (trong đơn vị đă có bao nhiêu, cần Nhà trường điều động thêm bao nhiêu) để Nhà trường có kế hoạch điều động. Các đồng chí trưởng đơn vị chịu trách nhiệm điều hành khi có yêu cầu phải di chuyển.